CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG HOÀNG HIẾU, 65 Lê Văn Khương, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Tphcm, Ho Chi Minh, 70000, VN. 092 3842267

ĐÁ HOA CƯƠNG ĐEN CAMPUCHIA

  • Mã sản phẩm: ĐEN CAMPUCHIA
  • Giá: Liên hệ
  • Đá hoa cương đen Campuchia hiện nay là mẫu đá ngoại nhập giá rẻ được thị trường Việt Nam ưa chuộng. Với vẻ ngoài đen sáng bóng cùng với độ bền theo thời gian. Thì đây là mẫu đá phù hợp nhất

Đá hoa cương đen Campuchia hiện nay là mẫu đá ngoại nhập giá rẻ được thị trường Việt Nam ưa chuộng. Với vẻ ngoài đen sáng bóng cùng với độ bền theo thời gian. Thì đây là mẫu đá phù hợp nhất đối với các công trình cần đá hoa cương tự nhiên nhưng vẫn muốn tiết kiệm chi phí giá thành.

Để giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng đá Campuchia này, thì hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bài viết sau đây nhé!

Đá hoa cương đen có cấu tạo như thế nào?

đá hoa cương đen Campuchia thuộc đá granite tự nhiên. Nên cấu tạo đá được tạo từ các loại đá vôi, đá carbonate hay đá dolomit được tạo bởi các dòng dung nham đá lửa. Trải qua thời gian nguội lạnh và kết thành các tinh thể granite.

Sau đó, được khai thác và gia công thành những tấm đá hoa cương có độ dày từ 180-200mm. Tuỳ thuộc vào các đơn vị cung cấp mà đá có kích thước khác nhau. Và cả độ bóng của mặt đá không phải tự nhiên. Mà do đơn vị thi công, cung cấp đá đã xử lý bề mặt theo nhiều phương pháp đa dạng.

Thông số đá tiêu chuẩn:

+ Mặt đá chủ yếu có gam màu đen sẫm. Cùng với đó là gam màu xám tro và một vài gam màu xanh lá mạ. Mặt khác, đá cũng có những hạt sáng trắng li ti và thường là hạt cám.

+ Đá có nhiều tên gọi tại thị trường Việt như: đá Campuchia, đá hoa cương đen Campuchiađá hoa cương xanh đen Campuchia.

+ Độ cứng của đá là 7 Mohs, tăng khả năng chống xước, chống cháy và va đập mạnh.

+ Kết cấu theo cấu trúc của đá là tự nhiên nên khi thi công, đá cho độ bền rất lớn cùng với độ tải trọng rất cao. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi dùng đá trong cầu thang, mặt nhà và mặt bếp.

Điểm độc đáo của đá hoa cương đen Campuchia 

Với gam màu đen thì bạn có thể lựa chọn các dòng đá ngoại nhập trong nước như: 

- Đá Đen Mexico: ngoại nhập

- Đá Đen Bazan: ngoại nhập

- Đá Đen Ấn Độ: ngoại nhập

- Đá Đen Sông Hinh: trong nước

- Đá Đen Phú Yên: trong nước 

Nhưng xét về tầm giá thấp thì đá hoa cương đen Campuchia có giá rẻ nhất so với các mẫu đá trên. Và điểm độc đáo nằm ở gam màu xanh ít ỏi nhưng giá trị. Giúp bạn phân biệt được các mẫu đá đen cùng phân khúc giá trên thị trường.

Từ đó, giúp bạn có thêm cơ sở để tạo phong cách thiết kế của RIÊNG mình. Tuy nhiên, không phải địa chỉ nào cũng cung cấp dòng đá này đúng nguồn gốc và giá thành rẻ. Vì vậy, bạn nên cân nhắc trước khi lựa chọn đá.

Địa chỉ uy tín cung cấp đá hoa cương đen Ấn Độ 

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG MINH TRUNG chuyên cung cấp ĐÚNG nguồn gốc và GIÁ RẺ về dòng đá hoa cương đen Campuchia. Hơn nữa, chúng tôi còn có:

- Đội ngũ nhân viên thi công đá chuyên môn và kinh nghiệm thực tế.

- Mẫu đá có giá thành cạnh tranh nhất về giá đá và cả trọn gói thi công.

- Có nhiều chính sách ưu đãi như: hỗ trợ nhận biết và phân biệt mẫu đá Campuchia; Miễn phí vận chuyển và tư vấn thiết kế thi công phù hợp,....

Để tìm hiểu chi tiết và nếu như bạn đang thắc mắc về báo giá đá xanh đen Campuchia chính xác thì hãy liên hệ ngay chúng tôi để được hỗ trợ nhé!

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG HOÀNG HIẾU

Đ/C: 65 Lê Văn Khương, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Tphcm

Hotline: 092 3842267 (Mr: Hiếu)

Mã Số Thuế: 0314384808

Mail: trungminh049@gmail.com

 

Tên Đá
Cầu Thang /m2
Mặt Tiền /m2
Bàn Bếp /m dài
Đá Trắng Volakas
1.800
2.200
1.600
Đá Trắng Polaris
1.750
2.150
1.550
Đá Trắng Bình Định
850
1.050
750
Đá Trắng Nha Sĩ
800
1.000
700
Đá Trắng Canara
2.250
2.650
2.100
Đá Trắng Đường
700
900
650
Đá Trắng Moka
800
1.000
700
Đá Trắng Sứ
1.800
2.200
1.600
Đá Trắng Suối Lau
550
750
500
Đá Trắng Mắt Rồng
700
900
650
Đá Trắng Sa Mạc
900
1.100
800
Đá Trắng Ấn Độ
900
1.100
800
Đá Trắng Tây Ban Nha
700
900
650
Đá Đen Kim Sa Trung
1.000
1.400
900
Đá Đen Bazan
900
1.100
800
Đá Xanh Đen Campuchia
750
1.050
750
Đá Xà Cừ Xanh Đen
1.700
1.900
1.500
Đá Đen Ấn Độ
1.100
1.500
900
Đá Đen Tia Chớp
1.500
1.800
1.100
Đá Đen Kim Cương
700
900
650
Đá Đen Phú Yên
900
1.100
800
Đá Đen Kim Sa Xanh
700
900
650
Đá Đen Long Chuột
700
900
650
Đá Đen Nhuộm
700
900
650
Đá Vàng Bình Định
900
1.100
800
Đá Vàng Thạch Anh
700
900
650
Đá Vàng Da Báo
1.400
1.600
1.200
Đá Vàng Bướm
1.400
1.600
1.200
Đá Đỏ Ruby Bình Định
1.100
1.400
1.00
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ
1.300
1.800
1.600
Đá Đỏ Jaban
750
950
650
Đá Đỏ Hoa Phượng
750
950
650
Đá Đỏ Phần Lan
1.400
1.700
1.200
Đá Xanh Bướm
1.400
1.700
1.200
Đá Xanh Napoli
1.300
1.650
1.100
Đá Xanh Phan Rang
700
950
650
Đá Xanh Cừ
900
1.100
800
Đá Xanh Bahia
900
1.100
850
Đá Xanh Bảy Vân Ngọc
1.200
1.400
1.000
Đá Xanh Rể Cây
1.600
1.900
1.500
Đá Xanh Ngọc
2.200
2.600
1.900
Đá Nâu Tây Ban Nha
1.500
1.800
1.300
Đá Nâu Phần Lan
1.400
1.700
1.200
Đá Nâu Anh Quốc
1.100
1.300
900
Đá Tím Mông Cổ
550
750
500
Đá Tím Khánh Hòa
650
850
600
Đá Tím Hoa Cà
650
850
600
Đá Xà Cừ Tím
1.700
1.900
1.500

 

 

 

Sản phẩm khác
Messenger