CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG HOÀNG HIẾU, 65 Lê Văn Khương, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Tphcm, Ho Chi Minh, 70000, VN. 092 3842267

NHỮNG BƯỚC QUAN TRỌNG KHÔNG THỂ THIẾU KHI CHỌN ĐÁ HOA CƯƠNG ĐEN ẤN ĐỘ

  • Mã sản phẩm: đá hoa cương đen ấn độ
  • Giá: Liên hệ
  • Bạn đang tìm kiếm mẫu đá hoa cương đen Ấn Độ, nhưng lại không biết cách chọn sao cho phù hợp với nhu cầu của mình. Ngoài ra gói thi công cũng ảnh hưởng tới quyết định của bạn

Chưa vội chọn đá hoa cương đen Ấn Độ khi bạn chưa biết điều này

Khi chọn đá hoa cương đen Ấn Độ thì bước đầu tiên là bạn phải hiểu được đặc tính của dòng đá này.

- Độ cứng của đá 6 – 7 Mohs

Tuỳ thuộc vào nơi và vùng khai thác. Và bạn yên tâm về độ xước và chống trầy, loại đá này đảm bảo rất là tốt. Nhưng nếu so về độ cứng đá thì đá Ấn Độ đa phần có độ cứng cao hơn so với Trung Quốc.

- Độ chịu lực

Bạn sẽ ngạc nhiên khi biết rằng loại đá này chịu lực lên đến 2777 kg/1cm2. Do đó, bạn hoàn toàn không phải lo về tải trọng khi sử dụng loại đá cho khu vực cần nhiều đi lại trong gia đình.

- Độ giãn nở

Con số khoảng 0,0045mm khi ở nhiệt độ rất cao. Nên bạn không lo về khe nứt hay hở khi dùng các khu vực như: ngoài trời, nấu ăn, bàn hoặc đế đặt những đồ vật nóng. Con số này sẽ thay đổi lên xuống một chút khi độ giãn nở phụ thuộc vào độ dày của đá granite đen Ấn Độ.

- Chống nước

Nếu nói khả năng chống thấm hoàn toàn thì chưa hẳn đúng. Bởi vì, bản thân đá tự nhiên đã có độ thấm 0,04%. Chỉ số này sẽ thay đổi tùy thuộc vào đơn vị thi công và xử lý mặt đá.

Phân loại đá hoa cương đen Ấn Độ là bước bạn không nên chủ quan

Có nhiều người lựa chọn dòng đá hoa cương đen Ấn Độ chỉ biết đến một dòng duy nhất là: đá kim sa trung. Và nhiều người còn hiểu nhầm rằng đá này của Trung Quốc và duy nhất nơi này nó.

Thì điều này hoàn toàn sai. Đá kim sa trung được đặt tên theo mức độ phổ biến và theo phân loại đá. Khi đá kim sa có hạt sáng từ 2mm-4mm có màu vàng đồng và trắng ngà phân bố đều trên đá. Do đó, người ta mới gọi đá kim sa trung để dễ nhận biết và phân biệt so với các dòng đá khác.

Hiện nay, có 03 loại đá. Đây cũng là bước 02 bạn nên biết:

- Kim sa trung hạt cám

Kích thước hạt sáng từ 2mm đổ xuống. Hạt sáng rất nhỏ, li ti nên kén người chọn. Phần là do sở thích cá nhân. Phần vì hạt nhỏ này khiến thị giác bạn trông mặt đá bụi bẩn nên ít người lựa chọn.

- Kim sa trung

 Loại này phổ biến do hạt đá vừa phải, đủ để bạn nhận biết được vẻ đẹp thực sự của đá granite đen Ấn Độ.

- Kim sa bắp

Hạt sáng rất lớn, thường từ 4mm đổ lên. Bạn sẽ nhận thấy rõ từng hạt sáng như những tinh thể vàng đồng hoặc vàng kim. Đây cùng là dòng đá được lựa chọn nhiều thứ 2 sau kim sa trung (giá đắt hơn).

Nơi cung cấp đá hoa cương đen Ấn Độ là quan trọng nhất

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG MINH TRUNG là công ty chuyên cung cấp và thi công đá hoa cương đen Ấn Độ chất lượng cao. Và nơi đây được rất nhiều khách hàng tin tưởng khi:

- Lô đá của chúng tôi đẹp nhất trên thị trường và được lựa chọn khắt khe từ bên Ấn. (Do vẻ đẹp của đá hoa cương đen sẽ quyết định bởi lô đá, và mỗi loại đá đều độc nhất về hoạ tiết và vân đá)

- Chúng tôi xử lý bề mặt đá hiện tại là tốt nhất trên thị trường. Mặt đá sáng, bóng đều. Bạn không cần lo về thời gian đá bền đẹp nữa.

- Giá của chúng tôi bao gồm thi công, vận chuyển, và loại đá granite Ấn Độ bạn chọn. Do đó, bạn không phải lo về các chi phí phát sinh.

Đây cũng là bước 03 chúng tôi muốn đề cập. Nơi bán quyết định rất lớn tới chất lượng thi công công trình dân dụng dùng đá granite đen Ấn Độ.

Để được báo giá mới nhất và nhanh nhất hãy liên hệ chúng tôi qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG MINH TRUNG

Đ/C 65 Lê Văn Khương, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Tphcm

Hotline: 0938 311 767 (MR: Trung)

Mail: trungminh049@gmail.com

 

Tên Đá

Cầu Thang /m2

Mặt Tiền /m2

Bàn Bếp /m dài

Đá Trắng Volakas

1.800

2.200

1.600

Đá Trắng Polaris

1.750

2.150

1.550

Đá Trắng Bình Định

850

1.050

750

Đá Trắng Nha Sĩ

800

1.000

700

Đá Trắng Canara

2.250

2.650

2.100

Đá Trắng Đường

700

900

650

Đá Trắng Moka

800

1.000

700

Đá Trắng Sứ

1.800

2.200

1.600

Đá Trắng Suối Lau

550

750

500

Đá Trắng Mắt Rồng

700

900

650

Đá Trắng Sa Mạc

900

1.100

800

Đá Trắng Ấn Độ

900

1.100

800

Đá Trắng Tây Ban Nha

700

900

650

Đá Đen Kim Sa Trung

1.000

1.400

900

Đá Đen Bazan

900

1.100

800

Đá Xanh Đen Campuchia

750

1.050

750

Đá Xà Cừ Xanh Đen

1.700

1.900

1.500

Đá Đen Ấn Độ

1.100

1.500

900

Đá Đen Tia Chớp

1.500

1.800

1.100

Đá Đen Kim Cương

700

900

650

Đá Đen Phú Yên

900

1.100

800

Đá Đen Kim Sa Xanh

700

900

650

Đá Đen Long Chuột

700

900

650

Đá Đen Nhuộm

700

900

650

Đá Vàng Bình Định

900

1.100

800

Đá Vàng Thạch Anh

700

900

650

Đá Vàng Da Báo

1.400

1.600

1.200

Đá Vàng Bướm

1.400

1.600

1.200

Đá Đỏ Ruby Bình Định

1.100

1.400

1.00

Đá Đỏ Ruby Ấn Độ

1.300

1.800

1.600

Đá Đỏ Jaban

750

950

650

Đá Đỏ Hoa Phượng

750

950

650

Đá Đỏ Phần Lan

1.400

1.700

1.200

Đá Xanh Bướm

1.400

1.700

1.200

Đá Xanh Napoli

1.300

1.650

1.100

Đá Xanh Phan Rang

700

950

650

Đá Xanh Cừ

900

1.100

800

Đá Xanh Bahia

900

1.100

850

Đá Xanh Bảy Vân Ngọc

1.200

1.400

1.000

Đá Xanh Rể Cây

1.600

1.900

1.500

Đá Xanh Ngọc

2.200

2.600

1.900

Đá Nâu Tây Ban Nha

1.500

1.800

1.300

Đá Nâu Phần Lan

1.400

1.700

1.200

Đá Nâu Anh Quốc

1.100

1.300

900

Đá Tím Mông Cổ

550

750

500

Đá Tím Khánh Hòa

650

850

600

Đá Tím Hoa Cà

650

850

600

Đá Xà Cừ Tím

1.700

1.900

1.500

Sản phẩm khác
Messenger